Thứ Hai, 14 tháng 1, 2019

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI VIỆT NAM




** Dưới đây là danh sách các trường Đại học, Học viện và các trường Quân đội, Công an, các trường đại học trọng điểm ở Việt Nam. 

** Trước khi chọn 1 ngành nghề để ôn thi vào Đại Học hay Cao đẳng, Trung cấp, hay chọn nghề thì bạn cần đọc bài: Tư vấn hướng nghiệp để tự chọn đúng ngành nghề.

>> Ghi chú: Các trường ĐẠI HỌC có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập.

1./ Danh sách các trường ĐẠI HỌC & HỌC VIỆN khu vực TP. Hồ Chí Minh:

STT



TÊN TRƯỜNG

1   ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
2 HVC   HỌC VIỆN Cán bộ TP.HCM
3 BVS   HỌC VIỆN Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM
4 HHK   HỌC VIỆN Hàng không Việt Nam
5 QSY   Khoa Y - ĐH Quốc gia TP.HCM
6 NVS   Nhạc viện TP.HCM
7 QSB   Trường ĐẠI HỌC Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
8 QSC   Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
9 DCT   Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
10 HUI   Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp TP.HCM
11 GSA   Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải - Cơ sở 2
12 GTS   Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải TP.HCM
13 DTH   Trường ĐẠI HỌC Hoa Sen (*)
14 QST   Trường ĐẠI HỌC Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
15 QSX   Trường ĐẠI HỌC Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
16 KTS   Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc TP.HCM
17 KTC   Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Tài chính TP.HCM (*)
18 KSA   Trường ĐẠI HỌC Kinh tế TP.HCM
19 DLS   Trường ĐẠI HỌC Lao động Xã hội – Cơ sở TP.HCM
20 LPS   Trường ĐẠI HỌC Luật TP.HCM
21 MBS   Trường ĐẠI HỌC Mở TP.HCM 
22 MTS   Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật TP.HCM
23 NHS   Trường ĐẠI HỌC Ngân hàng TP.HCM
24 NTS   Trường ĐẠI HỌC Ngoại thương – Cơ sở phía Nam
25 NTT   Trường ĐẠI HỌC Nguyễn Tất Thành (*)
26   Trường ĐẠI HỌC Nội vụ Hà Nội – Cơ sở tại TP.HCM
27 NLS   Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm TP.HCM
28 QSQ   Trường ĐẠI HỌC Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
29 DHB   Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Hồng Bàng (*)
30 SGD   Trường ĐẠI HỌC Sài Gòn
31 DSD   Trường ĐẠI HỌC Sân khấu Điện ảnh TP.HCM
32 SPK   Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
33 SPS   Trường ĐẠI HỌC Sư phạm TP.HCM
34 DMS   Trường ĐẠI HỌC Tài chính - Marketing
35 DTM   Trường ĐẠI HỌC Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
36 TDS   Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao TP.HCM
37 TLS   Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi – Cơ sở 2
38 DTT   Trường ĐẠI HỌC Tôn Đức Thắng
39 VHS   Trường ĐẠI HỌC Văn hóa TP.HCM
40 VGU   Trường ĐẠI HỌC Việt - Đức
41 YDS   Trường ĐẠI HỌC Y Dược TP.HCM
42 TYS   Trường ĐẠI HỌC Y khoa Phạm Ngọc Thạch
43 DSG   Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Sài Gòn (*)
44 DCG   Trường ĐẠI HỌC Công nghệ thông tin Gia Định (*)
45 DKC   Trường ĐẠI HỌC Công nghệ TP.HCM (*)
46 DHV   Trường ĐẠI HỌC Hùng Vương (*)
47 QSK   Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
48 TTQ   Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Sài Gòn (*)
49 DVH   Trường ĐẠI HỌC Văn Hiến (*)
50 DVL   Trường ĐẠI HỌC Văn Lang (*)
51 STS   Trường ĐẠI HỌC Sư phạm TDTT TP. HCM
52 DNT   Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM (*)
2./ Danh sách các trường Đại học & HỌC VIỆN khu vực Hà Nội:

STT

Mà

TÊN TRƯỜNG

53 ĐẠI HỌC Quốc gia Hà Nội
54 NVH HỌC VIỆN Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
55 TGC HỌC VIỆN Báo chí Tuyên truyền
56 HCP HỌC VIỆN Chính sách và Phát triển
57 BVH HỌC VIỆN Công nghệ Bưu chính Viễn thông
58 HCH HỌC VIỆN Hành chính Quốc gia
59 KMA HỌC VIỆN Kỹ thuật Mật mã
60 NHH HỌC VIỆN Ngân hàng
61 HQT HỌC VIỆN Ngoại giao
62 HVN HỌC VIỆN Nông nghiệp Việt Nam
63 HPN HỌC VIỆN Phụ nữ Việt Nam
64 HVQ HỌC VIỆN Quản lý Giáo dục
65 HTC HỌC VIỆN Tài chính
66 HTN HỌC VIỆN Thanh Thiếu niên Việt Nam
67  HTA HỌC VIỆN Tòa án
68 HYD HỌC VIỆN Y Dược học cổ truyền Việt Nam
69 QHL Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội)
70 QHQ Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)
71 QHY Khoa Y Dược (ĐHQG Hà Nội)
72 BKA Trường ĐẠI HỌC Bách khoa Hà Nội
73 LDA Trường ĐẠI HỌC Công đoàn
74 QHI Trường ĐẠI HỌC Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)
75 GTA Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Giao thông vận tải
76 CCM Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Dệt may Hà Nội
77 DCN Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Hà Nội
78 VHD Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Việt Hung
79 DDN Trường ĐẠI HỌC Đại Nam (*)
80 DDL Trường ĐẠI HỌC Điện lực
81 DKH Trường ĐẠI HỌC Dược Hà Nội
82 FPT Trường ĐẠI HỌC FPT (*)
83 GHA Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải
84 NHF Trường ĐẠI HỌC Hà Nội
85 HBU Trường ĐẠI HỌC Hòa Bình (*)
86 KCN Trường ĐẠI HỌC Khoa học và Công nghệ Hà Nội
87 DKS Trường ĐẠI HỌC Kiểm sát Hà Nội
88 KTA Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc Hà Nội
89 QHE Trường ĐẠI HỌC Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)
90 DKK Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
91 KHA Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Quốc dân
92 LNH Trường ĐẠI HỌC Lâm nghiệp
93 DLX Trường ĐẠI HỌC Lao động Xã hội
94 LPH Trường ĐẠI HỌC Luật Hà Nội
95 MDA Trường ĐẠI HỌC Mỏ Địa chất Hà Nội
96 MTC Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật Công nghiệp
97 MCA Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (*)
98 MTH Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật Việt Nam
99 QHF Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
100 NTH Trường ĐẠI HỌC Ngoại thương
101 NTU Trường ĐẠI HỌC Nguyễn Trãi (*)
102 DNV Trường ĐẠI HỌC Nội vụ Hà Nội
103 DBH Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Bắc Hà (*)
104 SKD Trường ĐẠI HỌC Sân khấu Điện ảnh
105 SPH Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Hà Nội
106 GNT Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
107 TDH Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội
108 FBU Trường ĐẠI HỌC Tài chính Ngân hàng Hà Nội (*)
109 DMT Trường ĐẠI HỌC Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
110 DTL Trường ĐẠI HỌC Thăng Long (*)
111 TDD Trường ĐẠI HỌC Thành Đô (*)
112 DTA Trường ĐẠI HỌC Thành Tây (*)
113 C01 Trường ĐẠI HỌC Thủ đô Hà Nội
114 TMA Trường ĐẠI HỌC Thương mại
115 TLA Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi
116 VHH Trường ĐẠI HỌC Văn hóa Hà Nội
117 XDA Trường ĐẠI HỌC Xây dựng
118 YHB Trường ĐẠI HỌC Y Hà Nội
119 YTC Trường ĐẠI HỌC Y tế Công cộng
120 DCQ Trường ĐẠI HỌC Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*)
121 DDD Trường ĐẠI HỌC Đông Đô (*)
122 DQK Trường ĐẠI HỌC Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*)
123 DPD Trường ĐẠI HỌC Phương Đông (*)
124 QHS Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
125 QHT Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
126 QHX Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
127 MHN Viện ĐẠI HỌC Mở Hà Nội
3./ Danh sách các trường Đại học khu vực các tỉnh Miền Nam:

STT



TÊN TRƯỜNG

128 TAG Trường ĐẠI HỌC An Giang
129 DBV Trường ĐẠI HỌC Bà Rịa - Vũng Tàu (*)
130 DBL Trường ĐẠI HỌC Bạc Liêu
131 DBD Trường ĐẠI HỌC Bình Dương (*)
132 TCT Trường ĐẠI HỌC Cần Thơ
133 DCD Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Đồng Nai (*)
134 DMD Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Miền Đông (*)
135 DCL Trường ĐẠI HỌC Dân lập Cửu Long (*)
136 DLH Trường ĐẠI HỌC Dân lập Lạc Hồng (*)
137 PVU Trường ĐẠI HỌC Dầu khí Việt Nam
138 DNU Trường ĐẠI HỌC Đồng Nai
139 SPD Trường ĐẠI HỌC Đồng Tháp
140 TKG Trường ĐẠI HỌC Kiên Giang
141 DLA Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Công nghiệp Long An (*)
142 DKB Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*)
143 KCC Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
144 LNS Trường ĐẠI HỌC Lâm nghiệp – Cơ sở 2
145 DNC Trường ĐẠI HỌC Nam Cần Thơ (*)
146 EIU Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Miền Đông (*)
147 VLU Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
148 TTU Trường ĐẠI HỌC Tân Tạo (*)
149 DTD Trường ĐẠI HỌC Tây Đô (*)
150 TDM Trường ĐẠI HỌC Thủ Dầu Một
151 TTG Trường ĐẠI HỌC Tiền Giang
152 DVT Trường ĐẠI HỌC Trà Vinh
153 VGU Trường ĐẠI HỌC Việt – Đức
154 VTT Trường ĐẠI HỌC Võ Trường Toản (*)
155 MTU Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Miền Tây
156 YCT Trường ĐẠI HỌC Y Dược Cần Thơ
4./ Danh sách các trường Đại học khu vực các tỉnh Miền Bắc:

STT



TÊN TRƯỜNG

157  DT ĐẠI HỌC Thái Nguyên
158 DTF Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
159 DTQ Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
160 DTP Phân hiệu ĐẠI HỌC Thái Nguyên tại Lào Cai
161 DCA Trường ĐẠI HỌC Chu Văn An (*)
162 DDA Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Đông Á (*)
163 DTC Trường ĐẠI HỌC Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
164 DDM Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Quảng Ninh
165 VUI Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Việt Trì
166 DHP Trường ĐẠI HỌC Dân lập Hải Phòng (*)
167 DTV Trường ĐẠI HỌC Dân lập Lương Thế Vinh (*)
168 YDD Trường ĐẠI HỌC Điều dưỡng Nam Định
169 HLU Trường ĐẠI HỌC Hạ Long
170 DKT Trường ĐẠI HỌC Hải Dương
171 THP Trường ĐẠI HỌC Hải Phòng
172 HHA Trường ĐẠI HỌC Hàng hải
173 DNB Trường ĐẠI HỌC Hoa Lư
174 HDT Trường ĐẠI HỌC Hồng Đức
175 THV Trường ĐẠI HỌC Hùng Vương
176 DTZ Trường ĐẠI HỌC Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
177 UKB Trường ĐẠI HỌC Kinh Bắc (*)
178 DTE Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
179 DTK Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
180 DKY Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Y tế Hải Dương
181 DTN Trường ĐẠI HỌC Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
182 DBG Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm Bắc Giang
183 DBH Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Bắc Hà (*)
184 SDU Trường ĐẠI HỌC Sao Đỏ
185 DTS Trường ĐẠI HỌC Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
186 SP2 Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Hà Nội 2
187 SKH Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
188 SKN Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
189 DFA Trường ĐẠI HỌC Tài chính - Quản trị kinh doanh
190 TQU Trường ĐẠI HỌC Tân Trào
191 TTB Trường ĐẠI HỌC Tây Bắc
192 DTB Trường ĐẠI HỌC Thái Bình
193 DDB Trường ĐẠI HỌC Thành Đông (*)
194 TDB Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao Bắc Ninh
195 DVP Trường ĐẠI HỌC Trưng Vương (*)
196 DVD Trường ĐẠI HỌC Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
197 DVB Trường ĐẠI HỌC Việt Bắc
198 DTY Trường ĐẠI HỌC Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
199 YPB Trường ĐẠI HỌC Y Dược Hải Phòng
200 YTB Trường ĐẠI HỌC Y Dược Thái Bình
201 THU Trường ĐẠI HỌC Y khoa Tokyo Việt Nam
5./ Danh sách các trường Đại học khu vực các tỉnh miền Trung & Tây Nguyên:

STT



TÊN TRƯỜNG

202  ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
203  ĐẠI HỌC HUẾ
204 HVA  HỌC VIỆN Âm nhạc Huế
205 DDC  Khoa Công nghệ - ĐH Đà Nẵng
206 DDI  Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng
207 DHD  Khoa Du lịch - ĐH Huế
208 DDG  Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Đà Nẵng
209 DHC  Khoa Giáo dục Thể chất - ĐH Huế
210 DDY  Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng
211 DDP  Phân hiệu ĐẠI HỌC Đà Nẵng tại Kon Tum
212 DHQ  Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị
213 DDK  Trường ĐẠI HỌC Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng
214 BMU  Trường ĐẠI HỌC Buôn Ma Thuột (*)
215 DVX  Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Vạn Xuân (*)
216 DCV  Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Vinh (*)
217 TDL  Trường ĐẠI HỌC Đà Lạt
218 DDT  Trường ĐẠI HỌC Dân lập Duy Tân (*)
219 DPX  Trường ĐẠI HỌC Dân lập Phú Xuân (*)
220 DYD  Trường ĐẠI HỌC Dân lập Yersin Đà Lạt (*)
221 DAD  Trường ĐẠI HỌC Đông Á (*)
222 HHT  Trường ĐẠI HỌC Hà Tĩnh
223 UKH  Trường ĐẠI HỌC Khánh Hòa
224 DHT  Trường ĐẠI HỌC Khoa học - ĐH Huế
225 KTD  Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc Đà Nẵng (*)
226 DDQ  Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
227 DHK  Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - ĐH Huế
228 CEA  Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Nghệ An
229 YDN  Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
230 DHA  Trường ĐẠI HỌC Luật - ĐH Huế
231 DHN  Trường ĐẠI HỌC Nghệ thuật - ĐH Huế
232 DDF  Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
233 DHF  Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - ĐH Huế
234 TSN  Trường ĐẠI HỌC Nha Trang
235 DHL  Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm - ĐH Huế
236 DPQ  Trường ĐẠI HỌC Phạm Văn Đồng
237 DPC  Trường ĐẠI HỌC Phan Châu Trinh (*)
238 DPT  Trường ĐẠI HỌC Phan Thiết (*)
239 DPY  Trường ĐẠI HỌC Phú Yên
240 DQB  Trường ĐẠI HỌC Quảng Bình
241 DQU  Trường ĐẠI HỌC Quảng Nam
242 DQT  Trường ĐẠI HỌC Quang Trung (*)
243 DQN  Trường ĐẠI HỌC Quy Nhơn
244 DDS  Trường ĐẠI HỌC Sư phạm - ĐH Đà nẵng
245 DHS  Trường ĐẠI HỌC Sư phạm - ĐH Huế
246 DSK  Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
247 SKV  Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Vinh
248 DKQ  Trường ĐẠI HỌC Tài chính Kế toán
249 TTN  Trường ĐẠI HỌC Tây Nguyên
250 TBD  Trường ĐẠI HỌC Thái Bình Dương (*)
251 TTD  Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao Đà Nẵng
252 TDV  Trường ĐẠI HỌC Vinh
253 XDT  Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Miền Trung
254 DHY  Trường ĐẠI HỌC Y Dược - ĐH Huế
255 YKV  Trường ĐẠI HỌC Y khoa Vinh
6./ Danh sách các trường HỌC VIỆN, Đại học thuộc Quân đội và Công an:

STT



TÊN TRƯỜNG QUÂN ĐỘI

256 BPH    HỌC VIỆN Biên phòng
257 HQH    HỌC VIỆN Hải Quân
258 HEH / HFH    HỌC VIỆN Hậu cần
259 NQH / DNH    HỌC VIỆN Khoa học Quân sự
260 KQH / DQH    HỌC VIỆN Kỹ thuật Quân sự
261 PKH    HỌC VIỆN Phòng không - Không quân
262 YQH / DYH    HỌC VIỆN Quân Y
263 LCH    Trường ĐẠI HỌC Chính trị (Trường SĨ QUAN Chính trị)
264 ZNH    Trường ĐẠI HỌC Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội
265 SNH / ZCH    Trường SĨ QUAN Công binh
266 DCH    Trường SĨ QUAN Đặc công
267 KGH / KGC    Trường SĨ QUAN không quân
268 VPH / ZPH    Trường SĨ QUAN Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐH Trần Đại Nghĩa)  
269 LAH    Trường SĨ QUAN Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
270 LBH    Trường SĨ QUAN Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
271 PBH    Trường SĨ QUAN Pháo binh
272 HGH    Trường SĨ QUAN Phòng Hóa
273 TGH    Trường SĨ QUAN Tăng - Thiết giáp
274 TTH / TCU    Trường SĨ QUAN Thông tin
STT



TÊN TRƯỜNG CÔNG AN

275 ANH    HỌC VIỆN An ninh Nhân dân
276 CSH    HỌC VIỆN Cảnh sát Nhân dân
277 HCA    HỌC VIỆN Chính trị Công an Nhân dân
278 ANS    Trường ĐẠI HỌC An ninh nhân dân
279 CSS    Trường ĐẠI HỌC Cảnh sát nhân dân
280 HCB / HCN    Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân
281 PCH / PCS    Trường ĐẠI HỌC Phòng cháy chữa cháy