Thứ Năm, 2 tháng 1, 2020

MỨC PHẠT MỚI ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TẠI NGHỊ ĐỊNH 100/2019/NĐ-CP


MC PHT MI ĐI VI Ô TÔ, XE MÁY TI NGH ĐNH 100/2019/NĐ-CP


Ngày 30/12, Th tướng Chính ph chính thc ký ban hành Ngh đnh s 100/2019/NĐ-CP quy đnh x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường b và đường st, nghị định 100/2019/NĐ-CP s thay thế Ngh đnh s 46/2016 ca Chính phủ và s có hiu lc t ngày 1/1/2020.
NGH ĐNH 100/2019/NĐ-CP SA ĐI 21 ĐIU VI:

  • 39 hành vi, nhóm hành vi được sa đi, mô t li;
  • 55 hành vi, nhóm hành vi được b sung;
  • 21 hành vi, nhóm hành vi được b sung, mô t li theo d tho Ngh đnh thay thế Ngh đnh s 46.
  • Đc bit, d tho tăng mc x pht đi vi 50 hành vi, nhóm hành vi vi phm.
  • Ngh đnh mi tăng mc x pht ti đa đi vi các hành vi vi phm quy đnh v nng đ cn (mc 3), ma túy. Ung rượu bia đi xe đp cũng b x pht

Theo ngh đnh 100/2019/NĐ-CP v x pht vi phm hành chính lĩnh vc giao thông đường b, đường st có hiu lc t 01/01/2020, mi bn xem thêm tng hp v các mc pht mi ca Ngh đnh 100 so vi Ngh đnh 46 liên quan đến ô tô, xe máy như bên dưới.

I./ 16 mc pht mi đi vi ô tô ca Ngh đnh 100/2019/NĐ-CP:

STT
MÔ T CÁC LI
MC PHT TI NGH ĐNH 100
MC PHT TI NGH ĐNH 46
1
Không chp hành hiu lnh, ch dn ca bin báo, vch k đường (tr mt s trường hp)
200.000 - 400.000 đng
100.000 - 200.000 đng
2
Ch người trên bung lái quá s lượng quy đnh
400.000 - 600.000 đng
300.000 đng - 400.000 đng
3
Không tht dây an toàn khi điu khin xe

800.000 - 01 triu đng

100.000 - 200.000 đng
4
Ch người trên xe không tht dây an toàn khi xe đang chy
5
Bm còi, rú ga liên tc, s dng đèn chiếu xa trong khu dân cư (tr xe ưu tiên)
800.000 đng – 01 triu đng
600.000 – 800.000 đng
6
Dùng tay s dng đin thoi di đng khi đang lái xe
01 - 02 triu đng
600.000 - 800.000 đng
7
Lái xe không đ điu kin đ thu phí t đng không dng đi vào làn đường dành riêng thu phí theo hình thc t đng không dng ti các trm thu phí
01 – 02 triu đng
Chưa quy đnh
8
Vượt đèn đ, đèn vàng
03 - 05 triu đng
(tước Bng 01 - 03 tháng)
1,2 - 02 triu đng

9
Không chp hành hiu lnh ca CSGT
10
Chy quá tc đ t 05 - 10km
800.000 - 01 triu đng
600.000 - 800.000 đng
11
Chy quá tc đ t 10 - 20km
03 - 05 triu đng
(tước Bng 01 - 03 tháng)
02 - 03 triu đng
12
Chy quá tc đ t 20 - 35km
06 – 08 triu đng
(tước Bng t 02 - 04 tháng)
05 – 06 triu đng
(tước Bng t 01 - 03 tháng)
13
Chy quá tc đ t 35km tr lên
10 - 12 triu đng
(tước Bng t 02 - 04 tháng
07 - 08 triu đng
(tước Bng t 02 - 04 tháng)
14
Nng đ cn chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoc 0,25 mg/1l khí th;
06 - 08 triu đng
(tước Bng t 10 - 12 tháng)
02 - 03 triu đng
(tước Bng t 02 - 04 tháng nếu gây tai nn giao thông)
15
Nng đ cn vượt quá 50 mgđến 80 mg/100 ml máu hoc vượt quá 0,25 mg đến 0,4 mg/1l khí th
16 - 18 triu đng
(tước Bng 16 - 18 tháng)
07 - 08 triu đng
(tước Bng 03 - 05 tháng)
16
Nng đ cn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoc vượt quá 0,4 mg/1 l khí th;
30 - 40 triu đng
(tước Bng 22 - 24 tháng)
16 - 18 triu đng
(tước Bng 04 - 06 tháng)

II./ 25 mc pht mi đi vi xe máy theo Ngh đnh 100/2019/NĐ-CP

STT
MÔ T CÁC LI
MC PHT TI NGH ĐNH 100/2019
MC PHT TI NGH ĐNH 46/2016
1
Không xi nhan khi chuyn làn
100.000 - 200.000 đng
80.000 - 100.000 đng
2
Không xi nhan khi chuyn hướng
400.000 - 600.000 đng
300.000 - 400.000 đng
3
Ch theo 02 người
200.000 - 300.000 đng
100.000 - 200.000 đng
4
Ch theo 03 người
400.000 - 600.000 đng
(tước Bng t 01 - 03 tháng)
300.000 - 400.000 đng
5
Không xi nhan, còi khi vượt trước
100.000 - 200.000 đng
60.000 - 80.000 đng
6
Dùng đin thoi, thiết b âm thanh (tr thiết b tr thính)
600.000 - 01 triu đng
(tước Bng t 01 - 03 tháng)
100.000 - 200.000 đng
7
Vượt đèn đ, đèn vàng
600.000 - 01 triu đng
(tước Bng t 01 - 03 tháng)
300.000 - 400.000 đng
8
Sai làn
400.000 - 600.000 đng
300.000 - 400.000 đng
9
Đi ngược chiu
01 - 02 triu đng
300.000 - 400.000 đng
10
Đi vào đường cm
400.000 - 600.000 đng
300.000 - 400.000 đng
11
Không gương chiếu hu
100.000 - 200.000 đng
80.000 - 100.000 đng
12
Không mang Bng
100.000 - 200.000 đng
80.000 - 100.000 đng
13
Không có Bng
800.000 đng - 1.2 triu đng
800.000 đng - 1.2 triu đng
14
Không mang đăng ký xe
100.000 - 200.000 đng
80.000 - 120.000 đng
15
Không có đăng ký xe
300.000 - 400.000 đng
300.000 - 400.000 đng
16
Không có bo him
100.000 - 200.000 đng
80.000 - 120.000 đng
17
Không đi mũ bo him
200.000 - 300.000 đng
100.000 - 200.000 đng
18
Vượt phi
400.000 - 600.000 đng
300.000 - 400.000 đng
19
Dng, đ không đúng nơi quy đnh
200.000 - 300.000 đng
100.000 - 200.000 đng
20
Có nng đ cn nhưng chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoc dưới 0.25 mg/1 lít khí th
02 - 03 triu đng
(tước Bng t 10 - 12 tháng)
Không pht
21
Nng đ cn vượt quá 50 mg đến 80 mg/100 ml máu hoc vượt quá 0.25 đến 0.4 mg/1 lít khí th
04 - 05 triu đng
(tước Bng t 16 - 18 tháng)
01 - 02 triu đng
22
Nng đ cn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí th
06 - 08 triu đng
(tước Bng t 22 - 24 tháng)
03 - 04 triu đng
23
Chy quá tc đ quy đnh t 05 đến dưới 10 km/h
200.000 - 300.000 đng
100.000 - 200.000 đng
24
Chy quá tc đ quy đnh t 10 đến 20 km/h
600.000 đng - 01 triu đng
500.000 đng - 01 triu đng
25
Chy quá tc đ quy đnh trên 20 km/h
04 - 05 triu đng
(tước Bng t 02 - 04 tháng)
03 - 04 triu đng

Trên đây ch là các mc pht mi, ph biến nht đi vi ô tô, xe máy ti Ngh đnh 100/2019/NĐ-CP. Đ xem toàn b các quy đnh mi ca Ngh đnh 100, bn đc cn xem thêm toàn văn ca Ngh đnh.

>>> Đọc thêm bài Tng hp mc pht đi vi người ung rượu, bia lái xe ti Ngh đnh 100/2019/NĐ-CP tại đây!







0 nhận xét:

Đăng nhận xét

FOLLOW US