Thứ Năm, 24 tháng 1, 2019

DANH MỤC 243 NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN


DANH MỤC 243 NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN



Mi người có quyn kinh doanh các ngành, ngh mà pháp lut không cm. Tuy nhiên, đi vi các ngành, ngh kinh doanh có điu kin thì phi đm bo đy đ các điu kin. Điu kin đu tư kinh doanh đi vi tng ngành, ngh phi đm bo mc tiêu và phi công khai, minh bch, khách quan, tiết kim thi gian, chi phí tuân th ca nhà đu tư
NHƯ TH NÀO LÀ NGÀNH, NGH KINH DOANH CÓ ĐIU KIN?
Ngành, ngh kinh doanh có điu kin là nhng ngành ngh mà Lut, Pháp lnh, Ngh đnh quy đnh các điu kin hay yêu cu mà doanh nghip phi đáp ng khi kinh doanh các ngành ngh đó.

  1. Doanh nghip thuc mi thành phn kinh tế có quyn kinh doanh các ngành, ngh mà pháp lut không cm.
  2. Đi vi ngành, ngh mà pháp lut v đu tư và pháp lut có liên quan quy đnh phi có điu kin thì doanh nghip ch được kinh doanh ngành, ngh đó khi có đ điu kin theo quy đnh. Điu kin kinh doanh là yêu cu mà doanh nghip phi có hoc phi thc hin khi kinh doanh ngành, ngh c th, được th hin bng giy phép kinh doanh, giy chng nhn đ điu kin kinh doanh, chng ch hành ngh, chng nhn bo him trách nhim ngh nghip, yêu cu v vn pháp đnh hoc yêu cu khác.
  3. Cm hot đng kinh doanh gây phương hi đến quc phòng, an ninh, trt t, an toàn xã hi, truyn thng lch s, văn hoá, đo đc, thun phong m tc Vit Nam và sc kho ca nhân dân, làm hu hoi tài nguyên, phá hu môi trường. Chính ph có quy đnh c th danh mc ngành, ngh kinh doanh b cm.
  4. Chính ph đnh kỳ rà soát, đánh giá li toàn b hoc mt phn các điu kin kinh doanh; bãi b hoc kiến ngh bãi b các điu kin không còn phù hp; sa đi hoc kiến ngh sa đi các điu kin bt hp lý; ban hành hoc kiến ngh ban hành điu kin kinh doanh mi theo yêu cu qun lý nhà nước.
  5. B, cơ quan ngang B, Hi đng nhân dân và U ban nhân dân các cp không được quy đnh v ngành, ngh kinh doanh có điu kin và điu kin kinh doanh.
Mt s ngành ngh kinh doanh yêu cu có vn pháp đnh như: ngân hàng, dch v đòi n, bt đng sn, dch v bo v …; hoc yêu cu có chng ch hành ngh như: dch v pháp lý, dch v khám cha bnh, dch v kế toán, dch v xông hơi, dch v môi gii bt đng sn…

DANH MỤC 243 NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN NHƯ BÊN DƯỚI:

STT
NGÀNH, NGH
1
Sn xut con du
2
Kinh doanh công c h tr (bao gm c sa cha)
3
Kinh doanh các loi pháo, trừ pháo nổ
4
Kinh doanh thiết b, phn mm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, đnh v
5
Kinh doanh súng bn sơn
6
Kinh doanh quân trang, quân dng cho lc lượng vũ trang, vũ khí quân dng, trang thiết b, k thut, khí tài, phương tin chuyên dùng quân s, công an; linh kin, b phn, ph tùng, vt tư và trang thiết b đc chng, công ngh chuyên dùng chế to chúng
7
Kinh doanh dch v cm đ
8
Kinh doanh dch v xoa bóp
9
Kinh doanh thiết b phát tín hiu ca xe được quyn ưu tiên
10
Kinh doanh dch v đòi n
11
Kinh doanh dch v bo v
12
Kinh doanh dch v phòng cháy, cha cháy
13
Hành ngh lut sư
14
Hành ngh công chng
15
Hành ngh giám đnh tư pháp trong các lĩnh vc tài chính, ngân hàng, xây dng, c vt, di vt, bn quyn tác gi
16
Hành ngh đu giá tài sn
17
Hot đng dch v ca t chc trng tài thương mi
18
Hành ngh tha phát li
19
Hành ngh qun lý, thanh lý tài sn ca doanh nghip, hp tác xã trong quá trình gii quyết phá sn
20
Kinh doanh dch v kế toán
21
Kinh doanh dch v kim toán
22
Kinh doanh dch v làm th tc v thuế
23
Kinh doanh dch v làm th tc hi quan
24
Kinh doanh hàng min thuế
25
Kinh doanh kho ngoi quan, đa đim thu gom hàng l
26
Kinh doanh đa đim làm th tc hi quan, tập kết, kim tra, giám sát hi quan
27
Kinh doanh chng khoán
28
Kinh doanh dch v đăng ký, lưu ký, bù tr và thanh toán chng khoán ca Trung tâm lưu ký chng khoán/ T chc th trường giao dch chng khoán niêm yết và các loi chng khoán khác
29
Kinh doanh bo him
30
Kinh doanh tái bo him
31
Môi gii bo him
32
Đi lý bo him
33
Kinh doanh dch v thm đnh giá
34
Kinh doanh x s
35
Kinh doanh trò chơi đin t có thưởng dành cho người nước ngoài
36
Kinh doanh dch v mua bán n
37
Kinh doanh dch v xếp hng tín nhim
38
Kinh doanh casino
39
Kinh doanh đt cược
40
Kinh doanh dch v qun lý qu hưu trí t nguyn
41
Kinh doanh xăng du
42
Kinh doanh khí
43
Sn xut, sa cha chai cha khí du m hóa lng (chai LPG)
44
Kinh doanh dch v giám đnh thương mi
45
Kinh doanh vt liu n công nghip (bao gm c hot đng tiêu hy)
46
Kinh doanh tin cht thuc n
47
Kinh doanh ngành, ngh có s dng vt liu n công nghip và tin cht thuc n
48
Kinh doanh dch v n mìn
49
Kinh doanh hóa cht tr hóa cht b cm theo Công ước Quc tế v cm phát trin, sn xut, tàng tr, s dng và phá hy vũ khí hóa hc
50
Kinh doanh rượu
51
Kinh doanh sn phm thuc lá, nguyên liu thuc lá, máy móc thiết b thuc chuyên ngành thuc lá
52
Kinh doanh thc phm thuc lĩnh vc qun lý chuyên ngành ca B Công thương
53
Hot đng S giao dch hàng hóa
54
Hot đng phát đin, truyn ti, phân phi, bán buôn, bán l, xut, nhp khu đin, tư vn chuyên ngành đin lc
55
Xut khu go
56
Kinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa có thuế tiêu th đc bit
57
Kinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc phm đông lnh
58
Kinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa thuc Danh mc hàng hóa đã qua s dng
59
Nhượng quyn thương mi
60
Kinh doanh dch v Lô-gi-stíc
61
Kinh doanh khoáng sn
62
Kinh doanh tin cht công nghip
63
Hot đng mua bán hàng hóa và các hot đng liên quan trc tiếp đến hot đng mua bán hàng hóa ca nhà đu tư nước ngoài, t chc kinh tế có vn đu tư nước ngoài
64
Kinh doanh theo phương thc bán hàng đa cp
65
Hot đng thương mi đin t
66
Hot đng du khí
67
Kim toán năng lượng
68
Hot đng giáo dc ngh nghip
69
Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
70
Kinh doanh dch v đánh giá k năng ngh
71
Kinh doanh dch v kim đnh k thut an toàn lao đng
72
Kinh doanh dch v hun luyn an toàn lao đng, v sinh lao đng
73
Kinh doanh dch v vic làm
74
Kinh doanh dch v đưa người lao đng đi làm vic nước ngoài
75
Kinh doanh dch v cai nghin ma tuý t nguyn
76
Kinh doanh dch v cho thuê li lao đng
77
Kinh doanh vn ti đường b
78
Kinh doanh dch v bo hành, bo dưỡng xe ô tô
79
Sn xut, lp ráp, nhp khu xe ô tô
80
Kinh doanh dch v kim đnh xe cơ gii
81
Kinh doanh dch v đào to lái xe ô tô
82
Kinh doanh dch v đào to thm tra viên an toàn giao thông
83
Kinh doanh dch v sát hch lái xe
84
Kinh doanh dch v thm tra an toàn giao thông
85
Kinh doanh vn ti đường thy
86
Kinh doanh dch v đóng mi, hoán ci, sa cha, phc hi phương tin thy ni đa
87
Kinh doanh dch v đào to thuyn viên và người lái phương tin thy ni đa
88
Đào to, hun luyn thuyn viên hàng hi và t chc tuyn dng, cung ng thuyn viên hàng hi
89
Kinh doanh dch v bo đm an toàn hàng hi
90
Kinh doanh vn ti bin, dch v đi lý tàu bin
91
Kinh doanh dch v lai dt tàu bin
92
Nhp khu, phá d tàu bin đã qua s dng
93
Kinh doanh dch v đóng mi, hoán ci, sa cha tàu bin
94
Kinh doanh khai thác cng bin
95
Kinh doanh vn ti hàng không
96
Kinh doanh dch v thiết kế, sn xut, bo dưỡng hoc th nghim tàu bay, đng cơ tàu bay, cánh qut tàu bay và trang b, thiết b tàu bay ti Vit Nam
97
Kinh doanh cng hàng không, sân bay
98
Kinh doanh dch v hàng không ti cng hàng không, sân bay
99
Kinh doanh dch v bo đm hot đng bay
100
Kinh doanh dch v đào to, hun luyn nghip v nhân viên hàng không
101
Kinh doanh vn ti đường st
102
Kinh doanh kết cu h tng đường st
103
Kinh doanh đường st đô th
104
Kinh doanh dch v vn ti đa phương thc
105
Kinh doanh dch v vn chuyn hàng nguy him
106
Kinh doanh vn ti đường ng
107
Kinh doanh bt đng sn
108
Kinh doanh dch v đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt đng sn, điu hành sàn giao dch bt đng sn
109
Kinh doanh dch v đào to, bi dưỡng kiến thc chuyên môn, nghip v qun lý vn hành nhà chung cư
110
Kinh doanh dch v tư vn qun lý d án đu tư xây dng
111
Kinh doanh dch v kho sát xây dng
112
Kinh doanh dch v t chc thiết kế, thm tra thiết kế xây dng
113
Kinh doanh dch v tư vn giám sát thi công xây dng công trình
114
Kinh doanh dch v thi công xây dng công trình
115
Hot đng xây dng ca nhà thầu nước ngoài
116
Kinh doanh dch v qun lý chi phí đu tư xây dng
117
Kinh doanh dch v kim đnh cht lượng công trình xây dng
118
Kinh doanh dch v thí nghim chuyên ngành xây dng
119
Kinh doanh dch v qun lý, vn hành nhà chung cư
120
Kinh doanh dch v qun lý, vn hành cơ s ha táng
121
Kinh doanh dch v lp thiết kế quy hoch xây dng
122
Kinh doanh dch v tư vn lp quy hoch đô th do t chc, cá nhân nước ngoài thc hin
123
Kinh doanh sn phm amiang trng thuc nhóm Serpentine
124
Kinh doanh dch v bưu chính
125
Kinh doanh dch v vin thông
126
Kinh doanh dch v chng thc ch ký s
127
Hot đng ca nhà xut bn
128
Kinh doanh dch v in, trừ in bao bì
129
Kinh doanh dch v phát hành xut bn phm
130
Kinh doanh dch v mng xã hi
131
Kinh doanh trò chơi trên mng viễn thông, mạng Internet
132
Kinh doanh dch v phát thanh, truyn hình tr tin
133
Kinh doanh dch v thiết lp trang thông tin đin t tng hp
134
Dch v gia công, tái chế, sa cha, làm mi sn phm công ngh thông tin đã qua s dng thuc danh mc sn phm công ngh thông tin đã qua s dng cm nhp khu cho đi tác nước ngoài
135
Kinh doanh dch v ni dung thông tin trên mng vin thông di đng, mng Internet
136
Kinh doanh dch v đăng ký, duy trì tên min "-vn"
137
Kinh doanh sn phm và dch v an toàn thông tin mng
138
Kinh doanh sn phm, dch v mt mã dân s
139
Kinh doanh các thiết b gây nhiu, phá sóng thông tin di đng
140
Hot đng ca cơ s giáo dc mm non
141
Hot đng ca cơ s giáo dc ph thông
142
Hot đng ca cơ s giáo dc đi hc
143
Hot đng ca cơ s giáo dc có vn đu tư nước ngoài, văn phòng đi din giáo dc nước ngoài ti Vit Nam, phân hiu cơ s giáo dc có vn đu tư nước ngoài
144
Hot đng ca cơ s giáo dc thường xuyên
145
Hot đng ca các trường chuyên bit
146
Hot đng liên kết đào to vi nước ngoài
147
Kim đnh cht lượng giáo dc
148
Kinh doanh dch v tư vn du hc
149
Khai thác thy sn
150
Kinh doanh thủy sản
151
Kinh doanh thc ăn thu sn, thức ăn chăn nuôi
152
Kinh doanh dch v kho nghim thc ăn thy sn, thức ăn chăn nuôi
153
Kinh doanh chế phm sinh hc, vi sinh vt, hóa cht, cht x lý ci to môi trường trong nuôi trng thy sn
154
Kinh doanh đóng mi, ci hoán tàu cá
155
Nuôi sinh sn, nuôi sinh trưởng, trng cy nhân to các loài đng vt, thc vt hoang dã theo Ph lc ca Công ước CITES
156
Nuôi sinh sn, nuôi sinh trưởng, trng cy nhân to các loài đng vt, thc vt hoang dã, nguy cp, quý, hiếm không quy đnh ti các Ph lc ca Công ước CITES
157
Nuôi sinh sn, nuôi sinh trưởng đng vt hoang dã thông thường
158
Xut khu, nhp khu, tái xut khu, quá cnh và nhp ni t bin mu vt t t nhiên quy đnh ti các Ph lc ca Công ước CITES
159
Xut khu, nhp khu, tái xut khu mu vt nuôi sinh sn, nuôi sinh trưởng, trng cy nhân to quy đnh ti các Ph lc ca Công ước CITES
160
Kinh doanh thc vt rng, đng vt rng hn chế khai thác, s dng vì mc đích thương mi
161
Kinh doanh thuc bo v thc vt
162
Kinh doanh dch v x lý vt th thuc din kim dch thc vt
163
Kinh doanh dch v kho nghim thuc bo v thc vt
164
Kinh doanh dch v bo v thc vt
165
Kinh doanh thuc thú y, chế phm sinh hc, vc xin, vi sinh vt, hóa cht dùng trong thú y
166
Kinh doanh dch v k thut v thú y
167
Kinh doanh dch v xét nghim, phu thut đng vt
168
Kinh doanh dch v tiêm phòng, chn đoán bnh, kê đơn, cha bnh, chăm sóc sc khe đng vt
169
Kinh doanh dch v th nghim, kho nghim thuc thú y (bao gm thuc thú y, thuc thú y thy sn, vc xin, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hóa cht dùng trong thú y, thú y thy sn)
170
Kinh doanh chăn nuôi tp trung
171
Kinh doanh cơ sở giết m gia súc, gia cầm
172
Kinh doanh thc phm thuc lĩnh vc qun lý chuyên ngành ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn
173
Kinh doanh dịch vụ cách ly kim dch đng vt, sn phm đng vt
174
Kinh doanh phân bón
175
Kinh doanh dch v kho nghim phân bón
176
Kinh doanh ging cây trng, ging vt nuôi
177
Kinh doanh ging thy sn
178
Kinh doanh dch v kho nghim ging cây trng, ging vt nuôi
179
Kinh doanh dch v kho nghim ging thy sn
180
Kinh doanh dch v th nghim, kho nghim chế phm sinh hc, vi sinh vt, hóa cht, cht x lý ci to môi trường trong nuôi trng thy sn
181
Kinh doanh sn phm biến đi gen
182
Kinh doanh dch v khám bnh, cha bnh
183
Kinh doanh dch v xét nghim HIV
184
Kinh doanh dch v ngân hàng mô
185
Kinh doanh dch v h tr sinh sn, lưu gi tinh trùng, lưu gi phôi
186
Kinh doanh dch v xét nghim vi sinh vt gây bnh truyn nhim
187
Kinh doanh dch v tiêm chng
188
Kinh doanh dch v điu tr nghin cht dng thuc phin bng thuc thay thế
189
Kinh doanh dch v phu thut thm m
190
Kinh doanh dch v thc hin k thut mang thai h
191
Kinh doanh dược
192
Sn xut m phm
193
Kinh doanh hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khun dùng trong lĩnh vc gia dng y tế
194
Kinh doanh thc phm thuc lĩnh vc qun lý chuyên ngành ca B Y tế
195
Kinh doanh trang thiết b y tế
196
Hot đng ca cơ s phân loi trang thiết b y tế
197
Kinh doanh dch v kim đnh trang thiết b y tế
198
Kinh doanh dch v giám đnh v s hu trí tu (bao gm: giám đnh v quyn tác gi và quyn liên quan, giám đnh s hu công nghip và giám đnh v quyn đi vi ging cây trng)
199
Kinh doanh dch v tiến hành công vic bc x
200
Kinh doanh dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t
201
Kinh doanh dch v đánh giá s phù hp
202
Kinh doanh dch v kim đnh, hiu chun, th nghim phương tin đo, chun đo lường
203
Sn xut mũ bo him cho người đi mô tô, xe máy
204
Kinh doanh dch v đánh giá, đnh giá và giám đnh công ngh
205
Kinh doanh dch v đi din quyn s hu trí tu
206
Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim
207
Kinh doanh dch v giám đnh c vt
208
Kinh doanh dch v lp quy hoch d án hoc t chc thi công, giám sát thi công d án bo qun, tu b và phc hi di tích
209
Kinh doanh dch v karaoke, vũ trường
210
Kinh doanh dch v l hành
211
Kinh doanh hot đng th thao ca doanh nghip th thao, câu lc b th thao chuyên nghip
212
Kinh doanh dch v biu din ngh thut, trình din thi trang, t chc thi người đp, người mu
213
Kinh doanh bn ghi âm, ghi hình ca múa nhc, sân khu
214
Kinh doanh dch v lưu trú
215
Kinh doanh dch v gii thiu sn phm qung cáo đến công chúng
216
Mua bán di vt, c vt, bo vt quc gia
217
Xut khu di vt, c vt không thuc s hu nhà nước, s hu ca t chc chính tr, t chc chính tr-xã hi; nhp khu hàng hóa văn hóa thuc din qun lý chuyên ngành ca B Văn hóa, Th thao và Du lch
218
Kinh doanh dch v bo tàng
219
Kinh doanh trò chơi đin t (tr kinh doanh trò chơi đin t có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi đin t có thưởng trên mng)
220
Kinh doanh dch v tư vn điu tra, đánh giá đt đai
221
Kinh doanh dch v v lp quy hoch, kế hoch s dng đt
222
Kinh doanh dch v xây dng h tng k thut công ngh thông tin, xây dng phn mm ca h thng thông tin đt đai
223
Kinh doanh dch v xây dng cơ s d liu đt đai
224
Kinh doanh dch v xác đnh giá đt
225
Kinh doanh dch v đo đc và bn đ
226
Kinh doanh dch v d báo, cnh báo khí tượng thy văn
227
Kinh doanh dch v khoan nước dưới đt, thăm dò nước dưới đt
228
Kinh doanh dch v khai thác, sử dụng tài nguyên nước, x nước thi vào ngun nước
229
Kinh doanh dch v điu tra cơ bn, tư vn lp quy hoch, đ án, báo cáo tài nguyên nước
230
Kinh doanh dch v thăm dò khoáng sn
231
Khai thác khoáng sn
232
Kinh doanh dch v vn chuyn, x lý cht thi nguy hi
233
Nhp khu phế liu
234
Kinh doanh dch v quan trc môi trường
235
Kinh doanh chế phm sinh hc trong xử lý chất thải
236
Hot đng kinh doanh ca các ngân hàng thương mi
237
Hot đng kinh doanh ca các t chc tín dng phi ngân hàng
238
Hot đng kinh doanh ca ngân hàng hp tác xã, qu tín dng nhân dân, t chc tài chính vi mô
239
Cung ng dch v trung gian thanh toán
240
Cung ng dch v thông tin tín dng
241
Hot đng ngoi hi ca t chc không phi là t chc tín dng
242
Kinh doanh vàng
243
Hot đng in, đúc tin


0 nhận xét:

Đăng nhận xét