Thứ Tư, 28 tháng 11, 2018

NGƯỜI CÓ NĂNG LỰC CÓ NHỮNG PHẨM CHẤT NÀO?


NGƯỜI CÓ NĂNG LC ĐƯỢC HIU NHƯ TH NÀO?
Đ ĐƯỢC NHÀ TUYN DNG ĐÁNH GIÁ VÀ CH
N



  • Các nhà tuyn dng hin nay da trên chun k năng và năng lc (Skill-based and Competency-based Recuitment) đã được ph biến trong và s là gii pháp ti ưu tuyn dng trong k nguyên 4.0. Đây là mt phương pháp tuyn dng mi và ưu vit mà theo đó ng viên được đánh giá theo các b k năng và chun năng lc ca công vic.
  • Các k năng và năng lc c th ca ng viên được đánh giá da trên các yêu cu ca mt v trí công vic c th đ các nhà tuyn dng chn ra được chính xác mt danh sách các ng viên đ tiêu chun cho công vic mt cách hiu qu và không rc ri.
I./ Năng lc là gì?
  • Năng lc (Competency) là các nhân t, thuc tính ca mt cá nhân vi nhng yêu cu ca mt hot đng, mt kế hoch nào đó được đt ra và người đó phi đm bo cho hot đng hay kế hoach đó được hoàn thành mt cách nhanh chóng và đt được hiu qu cao nht. Nhân t tiêu biu ca năng lc bao gm: thái đ, k năng, kiến thc.
  • Năng lc (Competency) cũng được hiu là kiến thc, k năng, kh năng và hành vi mà người lao đng cn phi có đ đáp ng yêu cu công vic, và là yếu t giúp mt cá nhân làm vic hiu qu hơn so vi nhng người khác.
** Năng lc ca con người được ví như như mt tng băng trôi: phn ni và phn chìm:
  • Phn ni chiếm 10% – 20%: Đây là nn tng được giáo dc, đào to, kinh nghim, k năng, cm xúc tht … có th nhìn thy được thông qua các hình thc quan sát, phng vn, đánh giá và theo dõi s sách.
  • Phn chìm chiếm 80% – 90%: Là phong cách tư duy (Thinking style), đc tính hành vi (Behavioral traits), s thích ngh nghip (Occupational interests), s phù hp vi công vic (Job fit) ... còn tim n, ch được phát hin và phát huy trong quá trình làm vic thực tế ti doanh nghip.
1./ Knowledge (Kiến thc): Thuc v năng lc tư duy, hiu v chuyên môn nghip v.

* Là s hiu biết có được thông qua giáo dc hoc training, liên quan trc tiếp đến đc hiu, ng dng, phân tích, tng hp và đánh giá các d kin, thông tin có sn. Đây là nhng năng lc cơ bn mà mi cá nhân đu cn có khi bt đu mt công vic.

* Công vic càng phc tp thì cp đ yêu cu v năng lc kiến thc này càng cao. Có th chia Knowledge thành 3 năng lc ch yếu: Hiu v chuyên môn nghip v và Trình đ ngoi ng & tin hc.

2./ Skill (K năng): bao gm nhng k năng thao tác như: k năng giao tiếp, k năng qun lý thi gian, k năng làm vic nhóm, k năng x lý vn đ, k năng lng nghe và hc hi, K năng to nh hưởng, k năng ra quyết đnh.

* K năng chính là năng lc thc hin các công vic, biến kiến thc thành hành đng trong các khía cnh c th. S phân chia mc đ trong tng k năng không ch là hiu biết mà còn gn bó mt thiết vi biu hin hành vi thc tế trong quá trình làm vic ca cá nhân.

3./ Attitude (Phm cht / Thái đ): Thuc v phm vi cm xúc, tình cm: làm vic t m, cn thn, trung thc, cn cù, chu khó, nhit tình… Cách th hin thái đ và đng cơ ca cá nhân vi công vic như Bo mt kinh doanh và Năng lc sáng to và đi mi,...

II./ Đc đim ca năng lc con người:
  • Năng lc không phi là cái có sn mà nó được hình thành và bi đp trong mi quá trình hot đng ca con người.
  • Năng lc luôn được gn vi mt hot đng c th. Trong cùng mt công vic, năng lc ca mi người là khác nhau, điu này th hin qua cách mà mi người gii quyết công vic.
  • Năng lc chu s chi phi ca nhiu nhân t khác như môi trường, con người, xã hi.
  • Người có năng lc cũng xó th xem là người có tài, có kiến thc và k năng. Năng lc s giúp bn gii quyết được các vn đ d dàng hơn, nhanh chóng hơn và cho hiu qu cao hơn. Nếu không có năng lc làm vic thì đng nghĩa vi vic bn s không được người khác xem trng.
III./ Các mc đ ca năng lc:

1./ Năng lưc:

* Là mc đ nht đnh ca kh năng con người, biu th kh năng hoàn thành có kết qu mt hot đng nào đó.

2./ Tài năng:

* Biu th hoàn thành mt cách sáng to mt hot đng nào đó.

3./ Thiên tài:

* Là mc đ cao nht ca năng lc biu hin mc đô kit xut hoàn chnh nht ca mt vĩ nhân trong lch sử.

IV./ Phân loi năng lc:

1./ Năng lc chung:

* Là năng lc cn thiết cho nhiu hot đng v th lc, v trí tu như: quan sát, trí nh, tư duy, tưởng tượng, ngôn ng.

2./ Năng lc riêng bit:

* Là năng lc có tính cht chuyên môn, nhm đáp ng yêu cu ca mt hot đng chuyên môn nhât đnh.

V./ Phân bit năng lc vi trí thc, k năng, k xo:
  • Trí thc là nhng hiu biết t sách v, t hc hi và t kinh nghim cuc sng ca mình.
  • K năng là s vn dng nhng kiến thc vào thc tế đ tiến hành mt hot đng công vic nào đó.
  • K xo là nhng k năng được lp đi lp li nhiu ln đến mc thun thc cho phép con người không phi tp trung nhiu ý thc vào vic mình đang làm.
  • Còn năng lc là mt t hp phm cht tương đi n đinh, tương đi cơ bn ca cá nhân, cho phép nó thc hin có kết qu mt hot đng.
  • Nếu ch căn c vào bng cp hay quá trình công tác mà đ bt mt cán b là chưa đ, ch có căn c và hiu qu hoàn thành nhim v được giao đ đánh giá năng lc ca nhân viên thì mi đúng đn.
  • Tuy nhiên cũng cn thy rng gia năng lc và tri thc, k năng, k xo có quan h mt thiết vi nhau. Năng lc tư duy không th phát trin cao người có trình đ hc vn thp. Năng lc t chc không thế có được người chưa h qun lý, điu hành mt đơn v sn xut, kinh doanh c th.
==;;>>> Do vy khi đánh giá năng lc ca mt nhân viên cn phi căn c vào hiu qu sn xut hoàn thành công vic là chính, đng thi cũng cn biết được trình đ hc vn, kinh nghim và quá trình công tác ca người đó na.

CHÚC BẠN LUÔN HỌC HỎI VƯƠN LÊN ĐỂ LÀ NGƯỜI CÓ NĂNG LỰC


~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Mr. Trương Lam Sơn

TruongLamSon@gmail.com
Tel: 0918 407070


****************
Cty TNHH BE THE RICHwww.BeTheRich.com