Thứ Ba, 3 tháng 5, 2016

MÃ ZIP CODE 64 TỈNH THÀNH 2017

MÃ ZIP CODE 64 TỈNH THÀNH 2017


Chào bạn

Mã Zip Code là gì?

+ Mã ZIP Code là một hệ thống mã bưu chính được sử dụng bởi Bưu điện Hoa Kỳ kể từ năm 1963. Thuật ngữ ZIP một từ viết tắt của Kế hoạch Cải tiến Khu vực, được chọn để cho thấy thư di chuyển hiệu quả hơn và do đó nhanh hơn. Mã ZIP CODE mở rộng được giới thiệu năm 1983 bao gồm năm chữ số của Mã ZIP CODE, dấu gạch nối và bốn chữ số bổ sung xác định vị trí cụ thể hơn trong một Mã ZIP CODE.



+ Khi bạn sử dụng hay đăng kí kiếm tiền trên youtube, facebook hay website ở nước ngoài như Mỹ, châu Âu, thông thường họ sẽ  yêu cầu bạn nhập mã Zip Code Việt Nam (mã bưu chính) của tỉnh thành bạn đang ở vào.

+ Nói chung ở Việt Nam chúng ta xem ZIP code, Post code, Postal code là như nhau. ZIP code, Post code, Postal code có thể hiểu với nghĩa tiếng Việt là mã bưu chính, mã bưu điện hay mã thư tín.
  • ZIP code (Mã vùng của Bưu Điện)
  • Area code (Mã vùng điện thoại của một tỉnh)
  • Postal Code: Mã bưu chính
  • Country code (Mã vùng điện thoại của một nước) – (Việt Nam là 084)

Cấu trúc mã  bưu chính mới của Việt Nam gồm 6 số như sau:
  • 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh ( TP.HCM là 70; Hà Nội là 10)
  • 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã….
  •  Số thứ 5 là phừong, xã, thị trấn.
  •  Số thứ 6 là cụ thể vị trí.
+ Trước đây mã bưu chính hay Postal code có 5 con số. Sau này được tăng lên 6 con số. Sau đây là danh sách tổng hợp Mã bưu chính – ZIP Code – Postal Code – Post Code của 63 tỉnh thành tại Việt Nam:


S TH T
TNH/THÀNH PH
ZIPCODE
1
An Giang
880000
2
Bà Ra Vũng Tàu
790000
3
Bc Liêu
260000
4
Bc Kn
960000
5
Bc Giang
220000
6
Bc Ninh
790000
7
Bến Tre
930000
8
Bình Dương
590000
9
Bình Đnh
820000
10
Bình Phước
830000
11
Bình Thun
800000
12
Cà Mau
970000
13
Cao Bng
270000
14
Cn Thơ
900000
15
Đà Nng
550000
16
Đin Biên
380000
17
Đk Lk
630000
18
Đc Nông
640000
19
Đng Nai
810000
20
Đng Tháp
870000
21
Gia Lai
600000
22
Hà Giang
310000
23
Hà Nam
400000
24
Hà Ni
100000
25
Hà Tĩnh
480000
26
Hi Dương
170000
27
Hi Phòng
180000
28
Hu Giang
910000
29
Hòa Bình
350000
30
TP. H Chí Minh
700000
31
Hưng Yên
160000
32
Khánh Hoà
650000
33
Kiên Giang
920000
34
Kon Tum
580000
35
Lai Châu
390000
36
Lng Sơn
240000
37
Lào Cai
330000
38
Lâm Đng
670000
39
Long An
850000
40
Nam Đnh
420000
41
Ngh An
460000 - 470000
42
Ninh Bình
430000
43
Ninh Thun
660000
44
Phú Th
290000
45
Phú Yên
620000
46
Qung Bình
510000
47
Qung Nam
560000
48
Qung Ngãi
570000