DANH MỤC 243 NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN


DANH MỤC 243 NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN



Mọi người có quyền kinh doanh các ngành, nghề mà pháp luật không cấm. Tuy nhiên, đối với các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện thì phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với từng ngành, nghề phải đảm bảo mục tiêu và phải công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư. 
NHƯ THẾ NÀO LÀ NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN?
Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện là những ngành nghề mà Luật, Pháp lệnh, Nghị định quy định các điều kiện hay yêu cầu mà doanh nghiệp phải đáp ứng khi kinh doanh các ngành nghề đó.

  1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có quyền kinh doanh các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
  2. Đối với ngành, nghề mà pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan quy định phải có điều kiện thì doanh nghiệp chỉ được kinh doanh ngành, nghề đó khi có đủ điều kiện theo quy định. Điều kiện kinh doanh là yêu cầu mà doanh nghiệp phải có hoặc phải thực hiện khi kinh doanh ngành, nghề cụ thể, được thể hiện bằng giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp, yêu cầu về vốn pháp định hoặc yêu cầu khác.
  3. Cấm hoạt động kinh doanh gây phương hại đến quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, truyền thống lịch sử, văn hoá, đạo đức, thuần phong mỹ tục Việt Nam và sức khoẻ của nhân dân, làm huỷ hoại tài nguyên, phá huỷ môi trường. Chính phủ có quy định cụ thể danh mục ngành, nghề kinh doanh bị cấm.
  4. Chính phủ định kỳ rà soát, đánh giá lại toàn bộ hoặc một phần các điều kiện kinh doanh; bãi bỏ hoặc kiến nghị bãi bỏ các điều kiện không còn phù hợp; sửa đổi hoặc kiến nghị sửa đổi các điều kiện bất hợp lý; ban hành hoặc kiến nghị ban hành điều kiện kinh doanh mới theo yêu cầu quản lý nhà nước.
  5. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp không được quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh.
Một số ngành nghề kinh doanh yêu cầu có vốn pháp định như: ngân hàng, dịch vụ đòi nợ, bất động sản, dịch vụ bảo vệ …; hoặc yêu cầu có chứng chỉ hành nghề như: dịch vụ pháp lý, dịch vụ khám chữa bệnh, dịch vụ kế toán, dịch vụ xông hơi, dịch vụ môi giới bất động sản…

DANH MỤC 243 NGÀNH NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN NHƯ BÊN DƯỚI:

STT
NGÀNH, NGHỀ
1
Sản xuất con dấu
2
Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3
Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4
Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5
Kinh doanh súng bắn sơn
6
Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7
Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9
Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10
Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
11
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
12
Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
13
Hành nghề luật sư
14
Hành nghề công chứng
15
Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
16
Hành nghề đấu giá tài sản
17
Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
18
Hành nghề thừa phát lại
19
Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
20
Kinh doanh dịch vụ kế toán
21
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
22
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
23
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
24
Kinh doanh hàng miễn thuế
25
Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
26
Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
27
Kinh doanh chứng khoán
28
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
29
Kinh doanh bảo hiểm
30
Kinh doanh tái bảo hiểm
31
Môi giới bảo hiểm
32
Đại lý bảo hiểm
33
Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
34
Kinh doanh xổ số
35
Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
36
Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
37
Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38
Kinh doanh casino
39
Kinh doanh đặt cược
40
Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41
Kinh doanh xăng dầu
42
Kinh doanh khí
43
Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)
44
Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
45
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
46
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
47
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
48
Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
49
Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
50
Kinh doanh rượu
51
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
52
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công thương
53
Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
54
Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
55
Xuất khẩu gạo
56
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
57
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
59
Nhượng quyền thương mại
60
Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
61
Kinh doanh khoáng sản
62
Kinh doanh tiền chất công nghiệp
63
Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
64
Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
65
Hoạt động thương mại điện tử
66
Hoạt động dầu khí
67
Kiểm toán năng lượng
68
Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
69
Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
70
Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
71
Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
72
Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
73
Kinh doanh dịch vụ việc làm
74
Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
75
Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
76
Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
77
Kinh doanh vận tải đường bộ
78
Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
79
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
80
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
81
Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
82
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
83
Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
84
Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
85
Kinh doanh vận tải đường thủy
86
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
87
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
88
Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
89
Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
90
Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
91
Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
92
Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
93
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
94
Kinh doanh khai thác cảng biển
95
Kinh doanh vận tải hàng không
96
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
97
Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
98
Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
99
Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
100
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
101
Kinh doanh vận tải đường sắt
102
Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
103
Kinh doanh đường sắt đô thị
104
Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
105
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
106
Kinh doanh vận tải đường ống
107
Kinh doanh bất động sản
108
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
109
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
110
Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
111
Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
112
Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
113
Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
114
Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
115
Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
116
Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
117
Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng
118
Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
119
Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
120
Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
121
Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
122
Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
123
Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
124
Kinh doanh dịch vụ bưu chính
125
Kinh doanh dịch vụ viễn thông
126
Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
127
Hoạt động của nhà xuất bản
128
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
129
Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
130
Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
131
Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
132
Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
133
Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
134
Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
135
Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
136
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền "-vn"
137
Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin mạng
138
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
139
Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
140
Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
141
Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
142
Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
143
Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
144
Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
145
Hoạt động của các trường chuyên biệt
146
Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
147
Kiểm định chất lượng giáo dục
148
Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
149
Khai thác thủy sản
150
Kinh doanh thủy sản
151
Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi
152
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
153
Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
154
Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
155
Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
156
Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
157
Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
158
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
159
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
160
Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
161
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
162
Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
163
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
164
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
165
Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
166
Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
167
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
168
Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
169
Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
170
Kinh doanh chăn nuôi tập trung
171
Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
172
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
173
Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
174
Kinh doanh phân bón
175
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
176
Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
177
Kinh doanh giống thủy sản
178
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
179
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
180
Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
181
Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
182
Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
183
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
184
Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
185
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
186
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
187
Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
188
Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
189
Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
190
Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
191
Kinh doanh dược
192
Sản xuất mỹ phẩm
193
Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
194
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
195
Kinh doanh trang thiết bị y tế
196
Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
197
Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
198
Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
199
Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
200
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
201
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
202
Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
203
Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
204
Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
205
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
206
Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim
207
Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
208
Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
209
Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
210
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
211
Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
212
Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
213
Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
214
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
215
Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng
216
Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
217
Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
218
Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
219
Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
220
Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
221
Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
222
Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
223
Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
224
Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
225
Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
226
Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
227
Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
228
Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
229
Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
230
Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
231
Khai thác khoáng sản
232
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
233
Nhập khẩu phế liệu
234
Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
235
Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
236
Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại
237
Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
238
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
239
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
240
Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
241
Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
242
Kinh doanh vàng
243
Hoạt động in, đúc tiền


SẢN PHẨM TRÊN SHOPEE - https://shopee.vn/rich_coco

=>SẢN PHẨM KHUYẾN MÃI TRÊN SHOPEE - https://shopee.vn/rich_coco

KHUYẾN MÃI TRÊN TIKTOK: https://vt.tiktok.com/ZS9kq23fDVwf3-E9qs2/

Xây kênh thương hiệu cá nhân:

HỌC TIẾNG ANH:

@amazingenglishfunfacts Người Mới Học Tiếng Anh Nên Xem! Bí quyết Học tiếng Anh qua vận động siêu vui! | Amazing English Fun Facts #HocTiengAnhQuaVanDong #EnglishForFun #tienganhgiaotiep ♬ âm thanh gốc - Amazing English Fun Fact

Bài đăng phổ biến của Mr. Trương Lam Sơn:

XEM TẤT CẢ BÀI VIẾT TRÊN BLOG CỦA MR. TRƯƠNG LAM SƠN:

FOLLOW US