Chủ Nhật, 20 tháng 6, 2021

MÃ SWIFT CODE - BIC VÀ TÊN TIẾNG ANH - BANK NAME - CÁC NGÂN HÀNG VIỆT NAM

 MÃ SWIFT CODE - BIC VÀ TÊN TIẾNG ANH - BANK NAME - CÁC NGÂN HÀNG VIỆT NAM  




* Khi nhận tiền từ nước ngoài chuyển về Ngân Hàng Việt Nam, thông thường bạn sẽ được yêu cầu nhập các thông tin như: Tên tài khoản, Số tài khoản, Tên ngân hàng (bằng tiếng Anh - Bank Name in English) và Mã Swift Code của ngân hàng đó. Vậy chúng ta cùng tìm hiểu Swift Code là gì? 


SWIFT LÀ GÌ?  


SWIFT là viết tắt tiếng Anh của từ Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication, hay còn gọi với tên gọi khác là Hiệp hội viễn thông Tài chính liên Ngân hàng toàn cầu. Hiệp hội này có nhiệm vụ kết nối, giúp các ngân hàng thành viên giao dịch chuyển/ nhận tiền quốc tế dễ dàng với chi phí thấp hơn và bảo mật hơn. 


SWIFT CODE LÀ GÌ?  


Swift Code còn được gọi là BIC (Business Identifier Codes – Mã định danh ngân hàng) là một mã code định danh, dòng mã này gồm một dãy các kí tự các chữ hoặc số tạo nên các mã riêng biệt, giúp nhận diện vị trí của bất cứ ngân hàng thuộc mọi quốc gia trên thế giới.  


Swift Code là thứ không thể thiếu khi nhận/chuyển tiền quốc tế, Swift Code giúp dễ dàng nhận biết được ngân hàng đó tên gì, ở quốc gia nào, chi nhánh nào. 


Swift Code là một đoạn mã thường gồm 8 ký tự hoặc 11 ký tự, mỗi ký tự đều có những ý nghĩa riêng: 


AAAA  BB  CC  DDD 


Trong đó: 


AAAA: Là ký tự viết tắt bằng tiếng Anh của tên ngân hàng.  


BB: Là ký tự viết tắt tiếng Anh của quốc gia của ngân hàng. Đối với các ngân hàng Việt Nam thì 2 ký tự này luôn luôn là VN.  


CC: Là mã nhận diện địa phương (thường là VX). 


DDD: Là mã nhận diện ngân hàng, chi nhánh ngân hàng tham gia. 


Một mã Swift Code (BIC) ở nước Việt Nam ta có dạng AAAAVNVX vì đa số các ngân hàng thường sử dụng Swift Code loại 8 ký tự là phổ biến nhất.  


SAU ĐÂY LÀ DANH SÁCH TÊN TIẾNG ANH – BANK NAME IN ENGLISH CỦA CÁC NGÂN HÀNG VIỆT NAM VÀ SWIFT CODE NHƯ BẢNG DƯỚI ĐÂY: 


STT 

TÊN VIẾT TẮT  

TÊN NGÂN HÀNG 

TÊN TIẾNG ANH - BANK NAME

 MÃ SWIFT CODE 

1 

AGRIBANK 

Ngân hàng Nông nghiệp  phát triển nông thôn 

Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development 

VBAAVNVX 

2 

ACB 

Ngân hàng Á Châu 

Asia Commercial Bank 

ASCBVNVX 

3 

ANZ 

Ngân hàng TNHH 1 thành viên ANZ 

Australia and New Zealand Banking Group 

ANZBVNVX 

4 

ABBANK 

Ngân hàng An Bình 

An Binh Commercial Joint Stock Bank 

ABBKVNVX 

5 

BẢO VIỆT BANK 

Ngân hàng Bảo Việt 

Baoviet Bank 

BVBVVNVX 

6 

BẮC Á BANK 

Ngân hàng Bắc Á 

North Asia Commercial Joint Stock Bank 

NASCVNVX 

7 

BIDV 

Ngân hàng Đầu  Phát triển Việt Nam 

Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam 

BIDVVNVX 

8 

CITIBANK 

Ngân hàng Citibank 

Citibank Vietnam 

CITIVNVX 

9 

ĐÔNG Á BANK 

Ngân hàng Đông Á 

East Asia Commercial Joint Stock Bank 

EACBVNVX 

10 

EXIMBANK 

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam 

Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank 

EBVIVNVX 

11 

HDBANK 

Ngân hàng phát triển Tp. HCM 

HCM City Development Joint Stock Bank 

HDBCVNVX 

12 

HOLEONGBANK 

Ngân hàng HongLeong 

Hong Leong Bank Vietnam 

HLBBVNVX 

13 

KIENLONGBANK 

Ngân hàng Kiên Long 

Kien Long Commercial Joint Stock Bank 

KLBKVNVX 

14 

LIENVIETPOSTBANK 

Ngân hàng LienVietPostBank 

Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank 

LVBKVNVX 

15 

MBBANK 

Ngân hàng quân đội 

Military Commercial Joint Stock Bank 

MSCBVNVX 

16 

MARITIME BANK 

Ngân hàng Maritime Việt Nam 

Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank 

MCOBVNVX 

17 

NAMABANK 

Ngân hàng Nam Á 

Nam A Commercial Joint Stock Bank 

NAMAVNVX 

18 

NCB 

Ngân hàng Quốc dân 

National Citizen Commercial Bank 

NVBAVNVX 

19 

OCB 

Ngân hàng Phương Đông 

Orient Commercial Joint Stock Bank 

ORCOVNVX 

20 

OCEANBANK 

Ngân hàng Đại Dương 

Ocean Commercial One Member Limited Library Bank 

OJBAVNVX 

21 

PVCOMBANK 

Ngân hàng Đại Chúng 

Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank 

WBVNVNVX 

22 

PGBANK 

Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Việt Nam 

Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank 

PGBLVNVX 

23 

SAIGONBANK 

Ngân hàng Sài Gòn Công thương 

Saigon Bank for Industry and Trade 

SBITVNVX 

24 

SACOMBANK 

Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín 

Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank 

SGTTVNVX 

25 

SCB 

Ngân hàng TMCP Sài Gòn 

Saigon Commercial Bank 

SACLVNVX 

26 

SHB 

Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội 

Saigon- Ha Noi Commercial Joint Stock Bank 

SHBAVNVX 

27 

SEABANK 

Ngân hàng Đông Nam Á 

SouthEast Asia Commercial Joint Stock Bank 

SEAVVNVX 

28 

TECHCOMBANK 

Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam 

Vietnam Technology and Commercial Joint Stock Bank 

VTCBVNVX 

29 

TPBANK 

Ngân hàng Tiên Phòng 

Tienphong Commercial Joint Stock Bank 

TPBVVNVX 

30 

VIB 

Ngân hàng Quốc tế 

Vietnam International Commercial Joint Stock Bank 

VNIBVNVX 

31 

VIETCOMBANK 

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 

Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam 

BFTVVNVX 

32 

VIETINBANK 

Ngân hàng Công thương  

Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade 

ICBVVNVX 

33 

VIETCAPITAL BANK 

Ngân hàng Bản Việt 

Vietcapital Commercial Joint Stock Bank 

VCBCVNVX 

34 

VPBANK 

Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng 

Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank 

VPBKVNVX 

35 

INDOVINABANK 

Ngân hàng Indovina 

Indovina Bank LTD. 

IABBVNVX 

36 

HSBC 

Ngân hàng HSBC 

HSBC Private International Bank 

HSBCVNVX 

37 

GP BANK 

Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viênDầu khí toàn cầu  

Global Petro Joint Stock Commercial Bank 

GBNKVNVX 

38 

KB BANK 

Ngân hàng Kookmin  

  Kookmin Bank 

CZNBVNVX 

39 

SHINHAN BANK 

Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 

Shinhan Bank Vietnam Limited 

SHBKVNVX 

40 

STANDARD CHATERED 

Ngân hàng TNHH Một thành viên Standard Chartered 

Standard Chatered 

 SCBLVNVH 

41 

PUBLIC BANK 

Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Public Việt Nam 

Public Bank 

VIDPVNV5 

42 

VIETBANK 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín 

Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank 

VNTTVNVX 

43 

VAB 

Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á 

Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank 

VNACVNVX 

44 

VRB 

Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga 

Vietnam - Russia Joint Venture Bank 

VRBAVNVX 

45 

CBBANK 

Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam 

Vietnam Construction Bank 

GTBAVNVX 


>>> Khi mở tài khoản để nhận tiền thì bạn chọn những ngân hàng lớn và phổ biến nhất, thường xuyên giao dịch quốc tế bằng mã Swift Code nhiều nhất tại Việt Nam như đề xuất sau: 


STT 

TÊN VIẾT TẮT  

TÊN NGÂN HÀNG 

TÊN TIẾNG ANH - BANK NAME

 MÃ SWIFT CODE 

1 

Vietcombank 

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 

Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam 

BFTVVNVX 

2 

Agribank 

Ngân hàng Nông nghiệp  phát triển nông thôn 

Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development 

VBAAVNVX 

3 

Techcombank 

Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam 

Vietnam Technology and Commercial Joint Stock Bank 

VTCBVNVX 

4 

Vietinbank 

Ngân hàng Công thương  

Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade 

ICBVVNVX 

5 

BIDV 

Ngân hàng Đầu  Phát triển Việt Nam 

Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam 

BIDVVNVX 


0 nhận xét:

Đăng nhận xét

FOLLOW US